phụng chỉ
発音
北部
/fṵʔŋ˨˩ ʨḭ˧˩˧/
中部
/fṵŋ˨˨ ʨi˧˩˨/
南部
/fuŋ˨˩˨ ʨi˨˩˦/
音声
命令を受ける enreceive order
unknown
命令を受ける
receive order
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
命令を受ける
君主の命令を謹んで受け入れ、実行すること。
vi Các quan lại đều quỳ xuống để phụng chỉ nhà vua.
ja 官僚たちはみな膝をついて君主の命令を奉じた。
構成
phụng / chỉ / 奉只
▸
構成
phụng / chỉ / 奉只
漢字
音節対応から推定
代表候補
奉只
音節ごとの候補
phụng
奉(菶)
chỉ
只
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
phụng / phụng sự / phụng thờ / phụng vụ …
▸
類語
phụng / phụng sự / phụng thờ / phụng vụ …
用法
cung phụng / đậu phụng / phụng cầu / phụng dưỡng …
▸
用法
cung phụng / đậu phụng / phụng cầu / phụng dưỡng …