phụng sự
発音
北部
/fṵʔŋ˨˩ sɨ̰ʔ˨˩/
中部
/fṵŋ˨˨ ʂɨ̰˨˨/
南部
/fuŋ˨˩˨ ʂɨ˨˩˨/
音声
献身 ento serve wholeheartedly
動詞
献身
to serve wholeheartedly
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
献身
基本動詞
理念や組織のために全身全霊で尽くすこと。
vi Ông ấy đã dành cả cuộc đời để phụng sự cho lý tưởng của mình.
ja 彼は生涯を捧げて理想のために奉仕した。
構成
phụng / sự / 漢越語。漢字は 奉事 …
▸
構成
phụng / sự / 漢越語。漢字は 奉事 …
成り立ち漢越語。漢字は 奉事
漢字
出典照合済み
代表候補
奉事
音節ごとの候補
phụng
奉(菶)
sự
事
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
phụng / phụng thờ / phụng vụ / phụng tự …
▸
類語
phụng / phụng thờ / phụng vụ / phụng tự …
用法
cung phụng / đậu phụng / phụng cầu / phụng dưỡng …
▸
用法
cung phụng / đậu phụng / phụng cầu / phụng dưỡng …