phổ cập
発音
北部
/fo̰˧˩˧ kə̰ʔp˨˩/
中部
/fo˧˩˨ kə̰p˨˨/
南部
/fo˨˩˦ kəp˨˩˨/
音声
普及させる enpopularize
動詞
普及させる
popularize
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
普及させる
基本動詞
誰もがサービスにアクセスし利用できるよう対策をとること。
vi Nhà nước đang nỗ lực phổ cập giáo dục tiểu học trên cả nước.
ja 政府は全国の初等教育を普及させるべく努力している。
構成
phổ / cập / 漢越語。漢字は 普及 …
▸
構成
phổ / cập / 漢越語。漢字は 普及 …
成り立ち漢越語。漢字は 普及
漢字
出典照合済み
代表候補
普及
音節ごとの候補
phổ
普
cập
及
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
phổ biến
▸
類語
phổ biến
用法
trung học phổ thông / phổ thông / trường trung học phổ thông / phổ dụng …
▸
用法
trung học phổ thông / phổ thông / trường trung học phổ thông / phổ dụng …