phẫn chí
発音
北部
/fəʔən˧˥ ʨi˧˥/
中部
/fəŋ˧˩˨ ʨḭ˩˧/
南部
/fəŋ˨˩˦ ʨi˧˥/
憤る enindignant
形容詞
憤る
indignant
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
形容詞
語義 1
形容詞
憤る
性質・状態
不公平な状況に対する憤りや不満。
vi Anh ấy cảm thấy phẫn chí vì bị đối xử không công bằng.
ja 彼は不公平な扱いに憤慨している。
副詞
語義 2
副詞
憤って
憤りや不満を言葉や行動で示す様子。
vi Cô ấy lên tiếng phẫn chí trước sự bất công đó.
ja 彼女はその不正に対して憤って声を上げた。
構成
phẫn / chí / 忿懥
▸
構成
phẫn / chí / 忿懥
漢字
出典照合済み
代表候補
忿懥
音節ごとの候補
phẫn
憤(忿)
chí
志
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
phẫn nộ / phẫn đèn / phẫn uất / phẫn
▸
類語
phẫn nộ / phẫn đèn / phẫn uất / phẫn
用法
căm phẫn / công phẫn / bi phẫn / tạp chí …
▸
用法
căm phẫn / công phẫn / bi phẫn / tạp chí …