phấn
発音
北部
/fən˧˥/
中部
/fə̰ŋ˩˧/
南部
/fəŋ˧˥/
チョーク enchalk
4 語義
4 つの意味
名詞
チョーク
chalk
名詞
フェイスパウダー
face powder
名詞
花粉
pollen
詳細
4 語義 · 4 つの意味
▸
詳細
4 語義 · 4 つの意味
チョーク (chalk)
語義 1
名詞
チョーク
黒板に書くための白い、あるいは色のついた柔らかい棒。
vi Thầy giáo đang dùng phấn trắng để viết bài học lên bảng.
ja 教師は白いチョークで黒板に授業の内容を書いている。
フェイスパウダー (face powder)
語義 1
名詞
フェイスパウダー
身体・顔
Things at school
外見を整えるために皮膚に塗る化粧品の粉末。
vi Cô ấy thoa một lớp phấn mỏng lên mặt trước khi đi làm.
ja 出勤前に顔に薄くフェイスパウダーを塗る。
花粉 (pollen)
語義 1
名詞
花粉
花が作る受粉のための微細な粉末。
vi Phấn hoa được gió mang đi khắp nơi trong khu vườn này.
ja 庭では風に運ばれた花粉がどこへでも広がっている。
微粒子 (fine particles)
語義 1
名詞
微粒子
塵や粉末に似た、極めて小さな物質の粒子。
vi Những hạt phấn nhỏ bám đầy trên bề mặt gỗ lâu ngày.
ja 長い間、木の表面には細かい微粒子が付着している。