phơn phớt
発音
北部
/fəːn˧˧ fəːt˧˥/
中部
/fəːŋ˧˥ fə̰ːk˩˧/
南部
/fəːŋ˧˧ fəːk˧˥/
表面的な ensuperficial
形容詞
表面的な
superficial
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
形容詞
表面的な
性質・状態
表面的なだけで、深みがなく、細部まで理解していない状態。
vi Anh ấy chỉ hiểu vấn đề một cách phơn phớt bên ngoài.
ja 彼はその問題を表面的な方法でしか理解していない。
構成
phơn / phớt
▸
構成
phơn / phớt
類語
đơn bạc / nông choèn / tầm ruồng / cạn cợt …
▸
類語
đơn bạc / nông choèn / tầm ruồng / cạn cợt …
用法
phớt lờ / phớt tỉnh / phớt qua / phớt tỉnh ăng-lê
▸
用法
phớt lờ / phớt tỉnh / phớt qua / phớt tỉnh ăng-lê