phân phối
発音
北部
/fən˧˧ foj˧˥/
中部
/fəŋ˧˥ fo̰j˩˧/
南部
/fəŋ˧˧ foj˧˥/
音声
流通 endistribute
動詞
流通
distribute
2 語義
2 つの意味
2 構成語
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
流通 (distribute)
語義 1
動詞
流通させる
操作・使用
商品や資源を分け、各地や各対象に届けること。
vi Công ty đang phân phối sản phẩm mới đến các đại lý trên toàn quốc.
ja 同社は新製品を全国の代理店に流通させている。
分配 (distributive)
語義 1
形容詞
分配の
全体の一部を多くの対象に分け与えることに関する性質。
vi Tính chất phân phối là một khái niệm cơ bản trong toán học.
ja 分配法則は数学における基本的な概念である。
構成
phân / phối
▸
構成
phân / phối
類語
giao phối / hôn phối / chi phối / điều phối …
▸
類語
giao phối / hôn phối / chi phối / điều phối …
用法
phân loại / phân tích / phân xưởng / phân khoa …
▸
用法
phân loại / phân tích / phân xưởng / phân khoa …