niêm cất
発音
北部
/niəm˧˧ kət˧˥/
中部
/niəm˧˥ kə̰k˩˧/
南部
/niəm˧˧ kək˧˥/
機器の保存 enpreservation of equipment
名詞
機器の保存
preservation of equipment
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
機器の保存
接続・論理
機器を長期間保存・管理するプロセス。
vi Việc niêm cất máy móc được thực hiện định kỳ.
ja 機器の保管は定期的に行われる。
構成
niêm / cất
▸
構成
niêm / cất
類語
niêm yết / niêm phong / niêm mạc / niêm luật …
▸
類語
niêm yết / niêm phong / niêm mạc / niêm luật …
用法
niêm sơn / con niêm / thất niêm / cất giữ …
▸
用法
niêm sơn / con niêm / thất niêm / cất giữ …