nhiễu
発音
北部
/ɲiəʔəw˧˥/
中部
/ɲiəw˧˩˨/
南部
/ɲiəw˨˩˦/
音声
干渉 ennoise
名詞
干渉
noise
3 語義
2 つの意味
意味
3 語義 · 2 つの意味
▸
意味
3 語義 · 2 つの意味
干渉 (noise)
形容詞
語義 1
形容詞
騒がしい
音が騒がしく、秩序が乱れている状態。
vi Âm thanh nhiễu khiến tôi không thể nghe rõ bản tin.
ja 騒音のせいでニュースがはっきり聞こえない。
名詞
語義 2
名詞
ノイズ
情報の明瞭な受信を妨げる不要な信号。
vi Tín hiệu truyền hình bị nhiễu do thời tiết xấu.
ja 悪天候のためテレビ信号にノイズが入った。
妨害 (harass)
語義 1
動詞
嫌がらせ
基本動詞
脅迫や嫌がらせで他人に迷惑をかけること。
vi Những kẻ xấu thường tìm cách làm nhiễu đời sống của người dân.
ja 悪人はしばしば市民の生活を妨害しようとする。
類語
nhiều / nhiêu / nhiễu động / nhiễu loạn …
▸
類語
nhiều / nhiêu / nhiễu động / nhiễu loạn …
用法
can nhiễu / gây nhiễu / phiền nhiễu / nhũng nhiễu …
▸
用法
can nhiễu / gây nhiễu / phiền nhiễu / nhũng nhiễu …