nhục
発音
北部
/ɲṵʔk˨˩/
中部
/ɲṵk˨˨/
南部
/ɲuk˨˩˨/
音声
屈辱 enhumiliated, dishonored
形容詞
屈辱
humiliated, dishonored
1 語義
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
形容詞
屈辱
感情
Emotions
ひどく恥ずかしく、面目を失って名誉が傷ついた状態。
vi Anh ấy cảm thấy nhục nhã vì hành động sai trái của mình.
ja 彼は自分の過ちのせいで屈辱を感じた。
構成
漢越語。漢字は 辱 / 辱
▸
構成
漢越語。漢字は 辱 / 辱
成り立ち漢越語。漢字は 辱
漢字
出典照合済み
代表候補
辱
音節ごとの候補
nhục
蓐
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
nhức / ê chề / xấu mặt / nhục sịp …
▸
類語
nhức / ê chề / xấu mặt / nhục sịp …
用法
ô nhục / nhục nhã / nhẫn nhục / nhịn nhục …
▸
用法
ô nhục / nhục nhã / nhẫn nhục / nhịn nhục …