nhắc nhỏm
発音
北部
/ɲak˧˥ ɲɔ̰m˧˩˧/
中部
/ɲa̰k˩˧ ɲɔm˧˩˨/
南部
/ɲak˧˥ ɲɔm˨˩˦/
繰り返し促す enkeep reminding
unknown
繰り返し促す
keep reminding
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
繰り返し促す
To frequently and persistently call something to someone's attention so they do not forget it.
vi Cô ấy luôn nhắc nhỏm tôi về việc này để tôi không quên.
ja She keeps reminding me about this so I do not forget.
構成
nhắc / nhỏm
▸
構成
nhắc / nhỏm
類語
nhắc lại / nhắc tới / nhắc / nhắc nhở …
▸
類語
nhắc lại / nhắc tới / nhắc / nhắc nhở …
用法
cân nhắc / cất nhắc / thức nhắc / cứng nhắc
▸
用法
cân nhắc / cất nhắc / thức nhắc / cứng nhắc