nhắc nhỏm
発音
北部
/ɲak˧˥ ɲɔ̰m˧˩˧/
中部
/ɲa̰k˩˧ ɲɔm˧˩˨/
南部
/ɲak˧˥ ɲɔm˨˩˦/
繰り返し促す enkeep reminding
unknown
繰り返し促す
keep reminding
もっと学ぶ
辞書で意味を確認したあとに。ベトナム語全体を学ぶ教科書・練習への案内です。
文字と発音を基礎から学びたい
10daysのコースを開く10日間の入門教科書。表紙から学習を始めたり、続きから再開できます。
会話の流れを物語で学びたい
「三度目のテト」の案内を見る家族の物語を通じて会話を学ぶ教科書。教材は準備中で、内容と公開状況を確認できます。
単語や音を短く練習したい
練習一覧から選ぶ単語・声調・聞き取りなどの練習一覧から、試したい活動を選べます。
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
繰り返し促す
To frequently and persistently call something to someone's attention so they do not forget it.
vi Cô ấy luôn nhắc nhỏm tôi về việc này để tôi không quên.
ja 彼女は私が忘れないように、このことをいつも口にして思い出させてくれる。
構成
nhắc / nhỏm
▸
構成
nhắc / nhỏm
類語
nhắc lại / nhắc tới / nhắc / nhắc nhở …
▸
類語
nhắc lại / nhắc tới / nhắc / nhắc nhở …
用法
cân nhắc / cất nhắc / thức nhắc / cứng nhắc
▸
用法
cân nhắc / cất nhắc / thức nhắc / cứng nhắc