nhật trình
発音
北部
/ɲə̰ʔt˨˩ ʨï̤ŋ˨˩/
中部
/ɲə̰k˨˨ tʂïn˧˧/
南部
/ɲək˨˩˨ tʂɨn˨˩/
音声
航海日誌 enlogbook or journal
名詞
航海日誌
logbook or journal
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
語義 1
名詞
航海日誌
接続・論理
航海中などの出来事を定期的に記録する帳簿。
vi Người lái tàu ghi chép mọi sự kiện vào sổ nhật trình trong suốt hành trình.
ja 船長は旅の間、全ての出来事を航海日誌に記録する。
語義 2
名詞
日刊新聞
最新のニュースを日々提供する日刊新聞。
vi Ông ấy đọc bản nhật trình mỗi buổi sáng để cập nhật tin tức.
ja 彼はニュースを確認するために毎朝新聞を読む。
構成
nhật / trình / 日程
▸
構成
nhật / trình / 日程
漢字
出典照合済み
代表候補
日程
音節ごとの候補
nhật
日
trình
呈
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
日誌 / 新聞
▸
類語
日誌 / 新聞
用法
sinh nhật / chủ nhật / nhật bản / nhật lệ …
▸
用法
sinh nhật / chủ nhật / nhật bản / nhật lệ …