nguyên thủy thiên tôn
発音
北部
/ŋwiən˧˧ tʰwḭ˧˩˧ tʰiən˧˧ ton˧˧/
中部
/ŋwiəŋ˧˥ tʰwi˧˩˨ tʰiəŋ˧˥ toŋ˧˥/
南部
/ŋwiəŋ˧˧ tʰwi˨˩˦ tʰiəŋ˧˧ toŋ˧˧/
音声
諸仙の首座 enchief among the immortals
固有名詞
諸仙の首座
chief among the immortals
もっと学ぶ
辞書で意味を確認したあとに。ベトナム語全体を学ぶ教科書・練習への案内です。
文字と発音を基礎から学びたい
10daysのレッスン一覧を開く10日間の入門教科書。移動先の一覧から、読む・聞くレッスンを選べます。
会話の流れを物語で学びたい
「三度目のテト」の案内を見る家族の物語を通じて会話を学ぶ教科書。教材は準備中で、内容と公開状況を確認できます。
単語や音を短く練習したい
練習一覧から選ぶ単語・声調・聞き取りなどの練習一覧から、試したい活動を選べます。
1 語義
3 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
固有名詞
諸仙の首座
諸仙の筆頭に立つ仙人。
vi Bà ngoại tôi thường kể cho tôi nghe những câu chuyện về Nguyên Thủy Thiên Tôn.
ja 母方の祖母は元始天尊についての話をよく私にしてくれる。
構成
nguyên thủy / thiên / tôn
▸
構成
nguyên thủy / thiên / tôn
用法
chế độ cộng sản nguyên thủy / thiên tài / thiên hạ / thiên chúa …
▸
用法
chế độ cộng sản nguyên thủy / thiên tài / thiên hạ / thiên chúa …