nguồn
発音
北部
/ŋuən˨˩/
中部
/ŋuəŋ˧˧/
南部
/ŋuəŋ˨˩/
音声
源 ensource
名詞
源
source
2 語義
2 つの意味
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
源 (source)
語義 1
名詞
源
方角・道案内
何かが始まる場所、またはそれが発生・発展する原因。
vi Kiến thức là nguồn gốc của mọi sự thành công.
ja 知識はあらゆる成功の源です。
源流 (spring)
語義 1
名詞
源流
水が地面から流れ出て、小川や川を作る場所。泉。
vi Dòng suối nhỏ bắt nguồn từ một cái nguồn trong rừng.
ja その小川は森の中の泉から始まっています。
類語
nguồn cơn / nguồn cội / nguồn sáng / nguồn lực …
▸
類語
nguồn cơn / nguồn cội / nguồn sáng / nguồn lực …
用法
khởi nguồn / cội nguồn / ngọn nguồn / nguồn gốc …
▸
用法
khởi nguồn / cội nguồn / ngọn nguồn / nguồn gốc …