nghi kị
音声
疑う enbe suspicious
動詞
疑う
be suspicious
3 語義
2 構成語
意味
3 語義
▸
意味
3 語義
動詞
語義 1
動詞
疑う
性質・状態
妬みや嫉妬により他者を疑い信じないこと。
vi Mọi người thường nghi kị lẫn nhau do thiếu sự tin tưởng.
ja 人々は信頼不足から互いを疑っている。
形容詞
語義 2
形容詞
疑い深い
他人の誠実さを疑い信じない心理状態。
vi Ánh mắt của anh ấy trông rất nghi kị.
ja 彼の眼差しは非常に疑い深かった。
副詞
語義 3
副詞
疑わしげに
疑いや不信感を抱いている様子。
vi Cô ấy nhìn mọi người một cách nghi kị.
ja 彼女は皆を疑わしげに見た。
構成
nghi / kị / 疑忌
▸
構成
nghi / kị / 疑忌
漢字
出典照合済み
代表候補
疑忌
音節ごとの候補
nghi
儀(宜 / 霓 / 𡹠)
kị
騎(忌)
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
tối kị / cụ kị / kiêng kị / đại kị …
▸
類語
tối kị / cụ kị / kiêng kị / đại kị …
用法
nghi ngờ / thích nghi / nghi vấn / hoài nghi …
▸
用法
nghi ngờ / thích nghi / nghi vấn / hoài nghi …