nghiệp chủ
発音
北部
/ŋiə̰ʔp˨˩ ʨṵ˧˩˧/
中部
/ŋiə̰p˨˨ ʨu˧˩˨/
南部
/ŋiəp˨˩˨ ʨu˨˩˦/
音声
雇用主 enemployer
unknown
雇用主
employer
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
雇用主
事業を所有・管理し、他人に雇用を提供する人。
vi Vị nghiệp chủ này luôn quan tâm đến đời sống của công nhân.
ja この雇用主は常に労働者の生活を気にかけている。
構成
nghiệp / chủ / 業拄
▸
構成
nghiệp / chủ / 業拄
漢字
音節対応から推定
代表候補
業拄
音節ごとの候補
nghiệp
業
chủ
拄
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
nghiệp / nghiệp đoàn / nghiệp chướng / nghiệp báo …
▸
類語
nghiệp / nghiệp đoàn / nghiệp chướng / nghiệp báo …
用法
tốt nghiệp / sự nghiệp / doanh nghiệp / công nghiệp …
▸
用法
tốt nghiệp / sự nghiệp / doanh nghiệp / công nghiệp …