ngư hộ
発音
北部
/ŋɨ˧˧ ho̰ʔ˨˩/
中部
/ŋɨ˧˥ ho̰˨˨/
南部
/ŋɨ˧˧ ho˨˩˨/
fishing household
unknown
fishing household
1 語義
1 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
fishing household
A household or family unit whose primary livelihood is earned through the practice of fishing and related activities.
vi Nhiều ngư hộ ở đây sống nhờ vào việc đánh bắt hải sản trên biển.
ja Many fishing households here live by catching seafood at sea.
構成
hộ / 魚護
▸
構成
hộ / 魚護
漢字
音節対応から推定
代表候補
魚護
音節ごとの候補
ngư
魚
hộ
護(户)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
ngư nghiệp / ngư ông / ngư học / ngư ông đắc lợi …
▸
類語
ngư nghiệp / ngư ông / ngư học / ngư ông đắc lợi …
用法
căn hộ / hộ chiếu / bảo hộ / gia hộ
▸
用法
căn hộ / hộ chiếu / bảo hộ / gia hộ