nổ ran
発音
北部
/no̰˧˩˧ zaːn˧˧/
中部
/no˧˩˨ ʐaːŋ˧˥/
南部
/no˨˩˦ ɹaːŋ˧˧/
音声
爆発音 ento bang loudly
unknown
爆発音
to bang loudly
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
爆発音
短期間に連続して大きな爆発音を立てること。
vi Tiếng pháo nổ ran khắp xóm trong ngày tết.
ja 新年には近所中で爆竹の音が響いた。
構成
nổ / ran
▸
構成
nổ / ran
類語
choảng / thình / đùng / oàng …
▸
類語
choảng / thình / đùng / oàng …
用法
ngòi nổ / kíp nổ / thuốc nổ / máy nổ …
▸
用法
ngòi nổ / kíp nổ / thuốc nổ / máy nổ …