miễn
発音
北部
/miəʔən˧˥/
中部
/miəŋ˧˩˨/
南部
/miəŋ˨˩˦/
音声
免除する ento exempt
動詞
免除する
to exempt
2 語義
2 つの意味
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
免除する (to exempt)
語義 1
動詞
免除する
接続・論理
要求、義務、特定の任務を履行しなくてよいと公式に許可すること。
vi Anh ấy được miễn nghĩa vụ quân sự.
ja 彼は兵役を免除された。
条件 (provided that)
語義 1
接続詞
〜する限り
何かが起こるために満たされるべき条件を述べる接続詞。
vi Bạn có thể đi, miễn là làm xong bài tập.
ja 宿題を終えさえすれば、行ってもよい。
類語
Miên / miền / miến / miện …
▸
類語
Miên / miền / miến / miện …
用法
miễn nhiễm / miễn trừ / miễn giảm / miễn tội …
▸
用法
miễn nhiễm / miễn trừ / miễn giảm / miễn tội …