mang kệ
発音
北部
/maːŋ˧˧ kḛʔ˨˩/
中部
/maːŋ˧˥ kḛ˨˨/
南部
/maːŋ˧˧ ke˨˩˨/
マンケ enproper name
固有名詞
マンケ
proper name
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
固有名詞
マンケ
人名の一種であるマンケ。
vi Tên "mang kệ" xuất hiện trong văn bản.
ja 「マンケ」という名前が文書に現れる。
構成
mang / kệ / 芒偈
▸
構成
mang / kệ / 芒偈
漢字
音節対応から推定
代表候補
芒偈
音節ごとの候補
mang
芒
kệ
偈(彐 / 𫜹)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
用法
mang lại / cưu mang / hoang mang / mênh mang …
▸
用法
mang lại / cưu mang / hoang mang / mênh mang …