môi
発音
北部
/moj˧˧/
中部
/moj˧˥/
南部
/moj˧˧/
音声
唇 enlip
名詞
唇
lip
2 語義
2 つの意味
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
唇 (lip)
語義 1
名詞
唇
身体・顔
Body parts
人間や特定の哺乳類の口の周りにある柔らかい組織。
vi Cô ấy tô son lên môi trước khi ra ngoài.
ja 彼女は出かける前に唇に口紅を塗る。
お玉 (ladle)
語義 1
名詞
お玉
水やスープなどの液体をすくうための柄の付いた道具。
vi Mẹ dùng môi để múc canh vào bát.
ja 母はお玉でスープを器によそう。
類語
mòi / mội / mới / mối …
▸
類語
mòi / mội / mới / mối …
用法
môi trường / môi sinh / môi giới / môi trường sống …
▸
用法
môi trường / môi sinh / môi giới / môi trường sống …