sứt môi
発音
北部
/sɨt˧˥ moj˧˧/
中部
/ʂɨ̰k˩˧ moj˧˥/
南部
/ʂɨk˧˥ moj˧˧/
音声
唇裂の enhaving cleft lip
形容詞
唇裂の
having cleft lip
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
形容詞
語義 1
形容詞
唇裂の
性質・状態
上唇に先天的な裂け目がある身体状態。
vi Đứa bé bị sứt môi bẩm sinh đã được phẫu thuật thành công.
ja 先天的に唇裂であった子供は手術が成功した。
名詞
語義 2
名詞
唇裂
上唇が裂けている先天的な疾患。
vi Sứt môi là một loại dị tật bẩm sinh có thể chữa trị được.
ja 唇裂は治療可能な先天性の疾患である。
構成
sứt / môi / 叱媒
▸
構成
sứt / môi / 叱媒
漢字
音節対応から推定
代表候補
叱媒
音節ごとの候補
sứt
叱(𠿰)
môi
媒
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
sứt mẻ / sứt
▸
類語
sứt mẻ / sứt
用法
môi trường / môi sinh / môi giới / môi trường sống
▸
用法
môi trường / môi sinh / môi giới / môi trường sống