mãn ý
発音
北部
/maʔan˧˥ i˧˥/
中部
/maːŋ˧˩˨ ḭ˩˧/
南部
/maːŋ˨˩˦ i˧˥/
音声
満足した ensatisfied
形容詞
満足した
satisfied
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
形容詞
満足した
性質・状態
願望が叶った時に感じる満足感や嬉しさ。
vi Anh ấy cảm thấy mãn ý với kết quả công việc hiện tại.
ja 彼は現在の仕事の成果に満足している。
構成
mãn / ý / 漢越語。漢字は 滿意 …
▸
構成
mãn / ý / 漢越語。漢字は 滿意 …
成り立ち漢越語。漢字は 滿意
漢字
出典照合済み
代表候補
滿意
音節ごとの候補
mãn
滿(𤡁)
ý
意
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
mãn nguyện / ưng ý / đắc chí / thích ý …
▸
類語
mãn nguyện / ưng ý / đắc chí / thích ý …
用法
viên mãn / mãn nhãn / thoả mãn / mãn châu …
▸
用法
viên mãn / mãn nhãn / thoả mãn / mãn châu …