long điệt
発音
北部
/lawŋ˧˧ ɗiə̰ʔt˨˩/
中部
/lawŋ˧˥ ɗiə̰k˨˨/
南部
/lawŋ˧˧ ɗiək˨˩˨/
君主の甥 enmonarch's nephew
名詞
君主の甥
monarch's nephew
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
君主の甥
接続・論理
君主の兄弟姉妹の男性の子供、すなわち君主の甥。
vi Vị long điệt trẻ tuổi thường xuyên xuất hiện trong các buổi lễ của hoàng gia.
ja 若い君主の甥はよく王室の儀式に姿を見せる。
構成
long / điệt
▸
構成
long / điệt
類語
long / long thể / long tinh kì / long đen …
▸
類語
long / long thể / long tinh kì / long đen …
用法
hạ long / bạch long vĩ / vĩnh long / cơ long …
▸
用法
hạ long / bạch long vĩ / vĩnh long / cơ long …