linh vị
発音
北部
/lïŋ˧˧ vḭʔ˨˩/
中部
/lïn˧˥ jḭ˨˨/
南部
/lɨn˧˧ ji˨˩˨/
音声
位牌 enancestral tablet
名詞
位牌
ancestral tablet
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
位牌
接続・論理
故人の名前が記され、祭壇に祀る木の板。
vi Gia đình đặt linh vị của ông nội lên bàn thờ.
ja 家族は祖父の位牌を祭壇に置いた。
構成
linh / vị / 灵位
▸
構成
linh / vị / 灵位
漢字
音節対応から推定
代表候補
灵位
音節ごとの候補
linh
灵(靈 / 翎 / 苓)
vị
位
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
用法
cá linh / tinh linh / ngọc linh / sinh linh …
▸
用法
cá linh / tinh linh / ngọc linh / sinh linh …