lan tràn
発音
北部
/laːn˧˧ ʨa̤ːn˨˩/
中部
/laːŋ˧˥ tʂaːŋ˧˧/
南部
/laːŋ˧˧ tʂaːŋ˨˩/
音声
蔓延する enspread quickly
動詞
蔓延する
spread quickly
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
蔓延する
基本動詞
ニュースや病気などが広い範囲に急速に広がること。
vi Tin đồn về vụ tai nạn đã lan tràn khắp thị trấn.
ja 事故の噂が町中に蔓延した。
構成
lan / tràn / lan + tràn の複合 …
▸
構成
lan / tràn / lan + tràn の複合 …
成り立ちlan + tràn の複合
漢字
音節対応から推定
代表候補
蘭瀾
音節ごとの候補
lan
蘭
tràn
瀾(籣 / 𣹗 / 𣼼)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
lan / lan rộng / lan tỏa / lan man …
▸
類語
lan / lan rộng / lan tỏa / lan man …
用法
hà lan / thái lan / đậu hà lan / lan can …
▸
用法
hà lan / thái lan / đậu hà lan / lan can …