lợn cợn
発音
北部
/lə̰ːʔn˨˩ kə̰ːʔn˨˩/
中部
/lə̰ːŋ˨˨ kə̰ːŋ˨˨/
南部
/ləːŋ˨˩˨ kəːŋ˨˩˨/
音声
ダマの enlumpy
形容詞
ダマの
lumpy
1 語義
1 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
形容詞
ダマの
性質・状態
液体や混合物がなめらかでなく、小さな塊があるさま。
vi Hãy lọc qua rây để loại bỏ những phần lợn cợn trong hỗn hợp.
ja 混合物の中のダマを取り除くために網を通しなさい。
構成
lợn
▸
構成
lợn
類語
lổn nhổn / bợn cợn / 塊
▸
類語
lổn nhổn / bợn cợn / 塊
用法
thịt lợn / chim lợn / thịt lợn muối xông khói / lợn rừng
▸
用法
thịt lợn / chim lợn / thịt lợn muối xông khói / lợn rừng