lịnh ông cồng bà
権勢の競い合い enwhose influence is greater
成句
権勢の競い合い
whose influence is greater
1 語義
4 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
成句
権勢の競い合い 接続・論理
どちらの権勢や影響力が上かということ。
vi Trong gia đình, chuyện lịnh ông cồng bà khiến không khí lúc nào cũng căng thẳng.
ja 家庭内でどちらの権勢が上かを争うことが、常に空気を張り詰めさせている。
構成
lịnh / ông / cồng …
▸
構成
lịnh / ông / cồng …
類語
lịnh
▸
類語
lịnh
用法
sắc lịnh / ông ấy / đàn ông / ông bà …
▸
用法
sắc lịnh / ông ấy / đàn ông / ông bà …