lạnh lùng
発音
北部
/la̰ʔjŋ˨˩ lṳŋ˨˩/
中部
/la̰n˨˨ luŋ˧˧/
南部
/lan˨˩˨ luŋ˨˩/
音声
冷淡な enunfriendly
形容詞
冷淡な
unfriendly
もっと学ぶ
辞書で意味を確認したあとに。ベトナム語全体を学ぶ教科書・練習への案内です。
文字と発音を基礎から学びたい
10daysのコースを開く10日間の入門教科書。表紙から学習を始めたり、続きから再開できます。
会話の流れを物語で学びたい
「三度目のテト」の案内を見る家族の物語を通じて会話を学ぶ教科書。教材は準備中で、内容と公開状況を確認できます。
単語や音を短く練習したい
練習一覧から選ぶ単語・声調・聞き取りなどの練習一覧から、試したい活動を選べます。
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
語義 1
形容詞
冷淡な 感情・外見・性格
他者に対する温かさや親切さ、感情が欠けている態度。
vi Thái độ lạnh lùng của cô ấy trong buổi gặp gỡ làm mọi người cảm thấy e ngại.
ja 集まりでの彼女の冷淡な態度に、皆が気後れした。
語義 2
形容詞
冷たく寂しい 感情・外見・性格
天気・地形・環境・災害
悲しみや憂鬱な気持ちをかき立てるような冷たさ。
vi Một cơn gió lạnh lùng thổi qua căn phòng vắng khiến lòng người thêm u sầu.
ja 誰もいない部屋を吹き抜ける冷たく寂しい風が、悲しみを増した。
構成
lạnh / lùng / 冷嚨
▸
構成
lạnh / lùng / 冷嚨
漢字
音節対応から推定
代表候補
冷嚨
音節ごとの候補
lạnh
冷
lùng
嚨(蘢 / 𡫶 / 𣼰 / 𨓡)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
lạ lùng / truy lùng / săn lùng / kẻ đắp chăn bông kẻ lạnh lùng
▸
類語
lạ lùng / truy lùng / săn lùng / kẻ đắp chăn bông kẻ lạnh lùng
用法
cảm lạnh / máu lạnh / lạnh lẽo / ướp lạnh …
▸
用法
cảm lạnh / máu lạnh / lạnh lẽo / ướp lạnh …