kinh lịch
発音
北部
/kïŋ˧˧ lḭ̈ʔk˨˩/
中部
/kïn˧˥ lḭ̈t˨˨/
南部
/kɨn˧˧ lɨt˨˩˨/
県書記官 enprovincial secretary
名詞
県書記官
provincial secretary
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
名詞
語義 1
名詞
県書記官
性質・状態
封建時代の県庁で働いていた書記官の役職名。
vi Viên kinh lịch đang bận rộn với các bản thư ký hành chính.
ja 県書記官は行政記録で忙しい。
形容詞
語義 2
形容詞
県書記官の
過去の県庁での書記官の職務に関連するもの。
vi Đây là những tài liệu liên quan đến chức vụ kinh lịch thời xưa.
ja これらは過去の県書記官の職務に関する書類だ。
構成
kinh / lịch / 經曆
▸
構成
kinh / lịch / 經曆
漢字
音節対応から推定
代表候補
經曆
音節ごとの候補
kinh
經
lịch
曆
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
xe du lịch / âm lịch / niên lịch / nông lịch …
▸
類語
xe du lịch / âm lịch / niên lịch / nông lịch …
用法
kinh doanh / kinh nghiệm / kinh tế / kinh nguyệt …
▸
用法
kinh doanh / kinh nghiệm / kinh tế / kinh nguyệt …