lịch
発音
北部
/lḭ̈ʔk˨˩/
中部
/lḭ̈t˨˨/
南部
/lɨt˨˩˨/
音声
カレンダー ena calendar
名詞
カレンダー
a calendar
4 語義
3 つの意味
意味
4 語義 · 3 つの意味
▸
意味
4 語義 · 3 つの意味
カレンダー (a calendar)
語義 1
名詞
カレンダー
日、月、年などの単位で時間を整理し、生活の予定を立てるための体系または表。
vi Tôi xem lịch để biết hôm nay là ngày bao nhiêu.
ja 私は今日が何日か知るためにカレンダーを見ます。
語義 2
名詞
スケジュール
仕事や予定の具体的な日時をまとめた計画表。
vi Bạn cần sắp xếp lịch làm việc cho tuần tới.
ja 来週の仕事のスケジュールを立てる必要がある。
魚 (eel)
語義 1
名詞
ウナギの一種
ベトナム中部で見られる、小さな海蛇の一種。
vi Con lịch là loài lươn biển nhỏ thường thấy ở miền Trung.
ja このウナギはベトナム中部でよく見られる種類だ。
傾斜 (inclined)
語義 1
形容詞
傾いた
真っ直ぐでなく、傾いている状態を指す方言。
vi Bức tranh trên tường trông hơi bị lịch sang một bên.
ja 壁の絵が少し傾いているように見える。
類語
lịch sử / lịch trình / lịch duyệt / lịch thiên văn …
▸
類語
lịch sử / lịch trình / lịch duyệt / lịch thiên văn …
用法
du lịch / lịch sự / lí lịch / xe du lịch …
▸
用法
du lịch / lịch sự / lí lịch / xe du lịch …