khiêm tục
発音
北部
/xiəm˧˧ tṵʔk˨˩/
中部
/kʰiəm˧˥ tṵk˨˨/
南部
/kʰiəm˧˧ tuk˨˩˨/
お辞儀 enrespectful bow
名詞
お辞儀
respectful bow
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
お辞儀
接続・論理
敬意や礼儀を示すため、上体を前方に曲げる動作。
vi Anh ấy thực hiện một hành động khiêm tục để chào khách.
ja 彼は客を迎えるためにお辞儀をした。
構成
khiêm / tục / 謙俗
▸
構成
khiêm / tục / 謙俗
漢字
音節対応から推定
代表候補
謙俗
音節ごとの候補
khiêm
謙
tục
俗
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
khiêm tốn / khiêm cung / khiêm nhường / khiêm nhượng …
▸
類語
khiêm tốn / khiêm cung / khiêm nhường / khiêm nhượng …
用法
tự khiêm / tục ngữ / tiếp tục / phong tục …
▸
用法
tự khiêm / tục ngữ / tiếp tục / phong tục …