khanh
発音
北部
/xajŋ˧˧/
中部
/kʰan˧˥/
南部
/kʰan˧˧/
音声
高官 enhigh official
代名詞
高官
high official
2 語義
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
語義 1
代名詞
高官
代名詞・指示語
高位の役職者や重要人物を指す敬称。
vi Vị khanh này luôn nhận được sự tôn trọng từ tất cả mọi người.
ja この高官は、誰からも尊敬を受けている。
語義 2
代名詞
卿
封建時代、君主が家臣を呼ぶ際に用いた尊称。
vi Khanh hãy mau chóng thực hiện nhiệm vụ mà ta đã giao.
ja 卿は、私が命じた任務を速やかに遂行しなさい。
構成
卿
▸
構成
卿
漢字
出典照合済み
代表候補
卿
音節ごとの候補
khanh
卿(鏗)
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
khanh tướng
▸
類語
khanh tướng
用法
ái khanh / quốc vụ khanh / trường khanh / sở khanh …
▸
用法
ái khanh / quốc vụ khanh / trường khanh / sở khanh …