khẩu chao
発音
北部
/xə̰w˧˩˧ ʨaːw˧˧/
中部
/kʰəw˧˩˨ ʨaːw˧˥/
南部
/kʰəw˨˩˦ ʨaːw˧˧/
マスケット銃 enmusket
unknown
マスケット銃
musket
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
マスケット銃
An old term used to refer to a type of early handheld firearm.
vi Anh ta mang theo một khẩu chao bên mình.
ja He carried an early handheld firearm with him.
構成
khẩu / chao / 口洲
▸
構成
khẩu / chao / 口洲
漢字
音節対応から推定
代表候補
口洲
音節ごとの候補
khẩu
口
chao
洲
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
ôi chao / bồ chao / ghế chao / マスケット銃
▸
類語
ôi chao / bồ chao / ghế chao / マスケット銃
用法
mật khẩu / tâm phục khẩu phục / khai khẩu / nhập khẩu …
▸
用法
mật khẩu / tâm phục khẩu phục / khai khẩu / nhập khẩu …