khẩn hoang
発音
北部
/xə̰n˧˩˧ hwaːŋ˧˧/
中部
/kʰəŋ˧˩˨ hwaːŋ˧˥/
南部
/kʰəŋ˨˩˦ hwaːŋ˧˧/
開墾する enreclaim wasteland
動詞
開墾する
reclaim wasteland
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
開墾する
基本動詞
荒れ地を利用や耕作のために開墾する活動。
vi Đội quân khẩn hoang đã làm việc vất vả để biến đầm lầy thành ruộng lúa.
ja 開墾チームは湿地を水田に変えるために懸命に働いた。
構成
khẩn / hoang / 緊荒
▸
構成
khẩn / hoang / 緊荒
漢字
音節対応から推定
代表候補
緊荒
音節ごとの候補
khẩn
緊(墾)
hoang
荒
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
khẩn cấp / khẩn nguy / khẩn yếu / khẩn …
▸
類語
khẩn cấp / khẩn nguy / khẩn yếu / khẩn …
用法
khẩn cầu / khẩn trương / khẩn thiết / cầu khẩn …
▸
用法
khẩn cầu / khẩn trương / khẩn thiết / cầu khẩn …