khải ca
発音
北部
/xa̰ːj˧˩˧ kaː˧˧/
中部
/kʰaːj˧˩˨ kaː˧˥/
南部
/kʰaːj˨˩˦ kaː˧˧/
凱歌 entriumphant song
unknown
凱歌
triumphant song
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
凱歌
勝利や栄光ある帰還を祝うために歌われる歌。
vi Đoàn quân chiến thắng trở về trong tiếng khải ca.
ja 勝利した軍隊が凱歌の中で帰還した。
構成
khải / ca / 凱哥
▸
構成
khải / ca / 凱哥
漢字
音節対応から推定
代表候補
凱哥
音節ごとの候補
khải
凱
ca
哥(歌 / 𣖚)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
khải huyền / khải / khải hoàn ca / khải thư …
▸
類語
khải huyền / khải / khải hoàn ca / khải thư …
用法
mặc khải / sách khải huyền / sảng khải / vũ phạm khải …
▸
用法
mặc khải / sách khải huyền / sảng khải / vũ phạm khải …