khả thịnh
発音
北部
/xa̰ː˧˩˧ tʰḭ̈ʔŋ˨˩/
中部
/kʰaː˧˩˨ tʰḭ̈n˨˨/
南部
/kʰaː˨˩˦ tʰɨn˨˩˨/
音声
繁栄 enprosperity
名詞
繁栄
prosperity
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
繁栄
接続・論理
富と全体的な発展という面で成功し、繁栄している状態。
vi Đất nước đang bước vào thời kỳ khả thịnh và phát triển.
ja この国は繁栄と発展の時期を迎えている。
構成
khả / thịnh / 可盛
▸
構成
khả / thịnh / 可盛
漢字
音節対応から推定
代表候補
可盛
音節ごとの候補
khả
可
thịnh
盛
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
phúc lộc / khả dụng / khả hãn / khả biến thần kinh …
▸
類語
phúc lộc / khả dụng / khả hãn / khả biến thần kinh …
用法
khả quan / khả nghi / khả dĩ / khả kính …
▸
用法
khả quan / khả nghi / khả dĩ / khả kính …