kém tai
発音
北部
/kɛm˧˥ taːj˧˧/
中部
/kɛ̰m˩˧ taːj˧˥/
南部
/kɛm˧˥ taːj˧˧/
難聴 enhard of hearing
動詞
難聴
hard of hearing
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
難聴 基本動詞
聴覚が低下し、通常の音が聞こえにくくなる状態。
vi Bà tôi dạo này hơi kém tai.
ja 祖母は最近、少し難聴気味だ。
構成
kém / tai
▸
構成
kém / tai
類語
kém / kém tắm / kém mắt / kém cạnh
▸
類語
kém / kém tắm / kém mắt / kém cạnh
用法
tốn kém / kém cỏi / sút kém / yếu kém …
▸
用法
tốn kém / kém cỏi / sút kém / yếu kém …