hoá công
発音
北部
/hwaː˧˥ kəwŋ˧˧/
中部
/hwa̰ː˩˧ kəwŋ˧˥/
南部
/hwaː˧˥ kəwŋ˧˧/
音声
創造主 enthe Creator
名詞
創造主
the Creator
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
名詞
語義 1
名詞
創造主 接続・論理
宇宙を創造したとされる、至高の存在や力。
vi Mọi vật trong vũ trụ đều do hoá công tạo ra.
ja 宇宙のあらゆるものは創造主によって作られた。
固有名詞
語義 2
固有名詞
ホア・コン(人名)
伝説的な名称。
vi hoá công là một tên riêng.
ja ホア・コンは名前です。
構成
hoá / công / 化工
▸
構成
hoá / công / 化工
漢字
出典照合済み
代表候補
化工
音節ごとの候補
hoá
化
công
工
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
hoả công / hóa công / thần linh / thần tiên …
▸
類語
hoả công / hóa công / thần linh / thần tiên …
用法
lò hoá công / văn hoá / hoá đơn / lão hoá …
▸
用法
lò hoá công / văn hoá / hoá đơn / lão hoá …