hoàng đảm
発音
北部
/hwa̤ːŋ˨˩ ɗa̰ːm˧˩˧/
中部
/hwaːŋ˧˧ ɗaːm˧˩˨/
南部
/hwaːŋ˨˩ ɗaːm˨˩˦/
音声
黄疸 enjaundice
形容詞
黄疸
jaundice
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
形容詞
黄疸
性質・状態
皮膚や目が黄色くなる病的な症状。
vi Người bệnh có triệu chứng hoàng đảm khiến da bị vàng.
ja 患者は皮膚が黄色くなる黄疸の症状がある。
構成
hoàng / đảm / 黄担
▸
構成
hoàng / đảm / 黄担
漢字
音節対応から推定
代表候補
黄担
音節ごとの候補
hoàng
黄(皇 / 磺 / 惶 / 鐄)
đảm
担(胆 / 膽)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
hoang dâm / bảo đảm / thất đảm / táng đảm …
▸
類語
hoang dâm / bảo đảm / thất đảm / táng đảm …
用法
hoàng tử / hoàng hôn / nữ hoàng / hoàng kim …
▸
用法
hoàng tử / hoàng hôn / nữ hoàng / hoàng kim …