hỗn mang
発音
北部
/hoʔon˧˥ maːŋ˧˧/
中部
/hoŋ˧˩˨ maːŋ˧˥/
南部
/hoŋ˨˩˦ maːŋ˧˧/
音声
混沌とした enchaotic
形容詞
混沌とした
chaotic
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
形容詞
混沌とした
性質・状態
秩序のない混迷の状態。世界の起源に用いられる。
vi Thế giới thuở hỗn mang chưa có trật tự và hình hài rõ rệt.
ja 混沌の初期の世界には形も秩序もなかった。
構成
hỗn / mang / 漢越語。漢字は 混芒 …
▸
構成
hỗn / mang / 漢越語。漢字は 混芒 …
成り立ち漢越語。漢字は 混芒
漢字
出典照合済み
代表候補
混芒
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
hỗn độn / ngang ngửa / hỗn loạn / loạn …
▸
類語
hỗn độn / ngang ngửa / hỗn loạn / loạn …
用法
hỗn hợp / hỗn số / thực tế hỗn hợp / hỗn hợp đẳng phí …
▸
用法
hỗn hợp / hỗn số / thực tế hỗn hợp / hỗn hợp đẳng phí …