Hồ
発音
北部
/ho̤˨˩/
中部
/ho˧˧/
南部
/ho˨˩/
音声
湖 enlake
名詞
湖
lake
4 語義
3 つの意味
意味
4 語義 · 3 つの意味
▸
意味
4 語義 · 3 つの意味
湖 (lake)
語義 1
名詞
湖
場所・建物
陸地に囲まれた大きな水域。
vi Chúng tôi đi dạo quanh hồ vào buổi chiều.
ja 私たちは午後、湖の周りを歩きます。
糊 (glue)
語義 1
名詞
糊
紙や木などを貼り合わせるために使う粘着性の物質。
vi Bé đang dùng hồ để dán những bức tranh lên tường.
ja その子どもはのりを使って絵を壁に貼っています。
語義 2
名詞
モルタル
建築でれんがをつなぐために使う、砂と石灰の混合物。
vi Người thợ xây đang trộn hồ để xây tường.
ja 建築作業員は壁を作るためにモルタルを混ぜています。
弧 (arc)
語義 1
名詞
弧
円の一部や、連続する曲線的な形のこと。
類語
hỗ / hổ / hộ / họ …
▸
類語
hỗ / hổ / hộ / họ …
用法
đồng hồ / hồ tiêu / cơ hồ / đông hồ …
▸
用法
đồng hồ / hồ tiêu / cơ hồ / đông hồ …