hạc nội
発音
北部
/ha̰ːʔk˨˩ no̰ʔj˨˩/
中部
/ha̰ːk˨˨ no̰j˨˨/
南部
/haːk˨˩˨ noj˨˩˨/
野にいるツル enfield crane
unknown
野にいるツル
field crane
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
野にいるツル
広大な畑に立っている、あるいは飛んでいるツルの姿。
vi Hình ảnh hạc nội bay lượn trên cánh đồng gợi lên vẻ thanh bình.
ja 野の鶴が畑の上を飛ぶ姿は平和を感じさせる。
構成
hạc / nội / 鶴内
▸
構成
hạc / nội / 鶴内
漢字
音節対応から推定
代表候補
鶴内
音節ごとの候補
hạc
鶴
nội
内
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
hạc / hạc quyền / hạc lập kê quần / thất nội …
▸
類語
hạc / hạc quyền / hạc lập kê quần / thất nội …
用法
hồng hạc / bạch hạc / hoàng hạc lâu / đàn hạc …
▸
用法
hồng hạc / bạch hạc / hoàng hạc lâu / đàn hạc …