hùng biện
発音
北部
/hṳŋ˨˩ ɓiə̰ʔn˨˩/
中部
/huŋ˧˧ ɓiə̰ŋ˨˨/
南部
/huŋ˨˩ ɓiəŋ˨˩˨/
音声
雄弁な eneloquent
形容詞
雄弁な
eloquent
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
形容詞
雄弁な
性質・状態
流暢で力強く、説得力のある話術。
vi Bài thuyết trình hùng biện của cô ấy đã thuyết phục được ban giám khảo.
ja 彼女の雄弁なプレゼンテーションは審査員を説得した。
構成
hùng / biện / 漢越語。漢字は 雄辯 …
▸
構成
hùng / biện / 漢越語。漢字は 雄辯 …
成り立ち漢越語。漢字は 雄辯
漢字
出典照合済み
代表候補
雄辯
音節ごとの候補
hùng
雄(熊)
biện
辨(卞)
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
trơn / trôi chảy / lưu loát / lảu thông …
▸
類語
trơn / trôi chảy / lưu loát / lảu thông …
用法
cao hùng / anh hùng bàn phím / hùng hậu / hùng bi …
▸
用法
cao hùng / anh hùng bàn phím / hùng hậu / hùng bi …