gian manh
発音
北部
/zaːn˧˧ majŋ˧˧/
中部
/jaːŋ˧˥ man˧˥/
南部
/jaːŋ˧˧ man˧˧/
ずる賢い endevious
形容詞
ずる賢い
devious
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
形容詞
ずる賢い
性質・状態
非常にずる賢く、悪行を繰り返す性質を持つこと。
vi Hắn ta là một kẻ gian manh chuyên đi lừa đảo người khác.
ja 彼は他人を騙す専門のずる賢い人物だ。
構成
gian / manh / 間盲
▸
構成
gian / manh / 間盲
漢字
音節対応から推定
代表候補
間盲
音節ごとの候補
gian
間
manh
盲(氓 / 瞑 / 萌)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
cạnh khoé / lưu manh / thong manh / cơm hẩm áo manh …
▸
類語
cạnh khoé / lưu manh / thong manh / cơm hẩm áo manh …
用法
thời gian / không gian / gian hàng / thế gian …
▸
用法
thời gian / không gian / gian hàng / thế gian …