gia chủ
発音
北部
/zaː˧˧ ʨṵ˧˩˧/
中部
/jaː˧˥ ʨu˧˩˨/
南部
/jaː˧˧ ʨu˨˩˦/
音声
家主 enhead of family
名詞
家主
head of family
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
家主
家族・友人
Family
家庭や家を取り仕切る責任者。
vi Gia chủ đã chào đón những vị khách đến thăm nhà.
ja 家主が訪問客を家の中へ迎え入れた。
構成
gia / chủ / 漢越語。漢字は 家主 …
▸
構成
gia / chủ / 漢越語。漢字は 家主 …
成り立ち漢越語。漢字は 家主
漢字
出典照合済み
代表候補
家主
音節ごとの候補
gia
家
chủ
拄
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
用法
gia đình / đại gia / chuyên gia / gia nhập …
▸
用法
gia đình / đại gia / chuyên gia / gia nhập …