gia đồng
発音
北部
/zaː˧˧ ɗə̤wŋ˨˩/
中部
/jaː˧˥ ɗəwŋ˧˧/
南部
/jaː˧˧ ɗəwŋ˨˩/
音声
小姓 enyoung servant
名詞
小姓
young servant
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
小姓
接続・論理
昔の裕福な家庭で働いていた年少の召使い。
vi Cậu bé làm gia đồng cho một gia đình quyền quý thời xưa.
ja その少年は昔、貴族の家の小姓として働いていた。
構成
gia / đồng / 家同
▸
構成
gia / đồng / 家同
漢字
音節対応から推定
代表候補
家同
音節ごとの候補
gia
家
đồng
同
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
gia / gia huy / gia đình hạt nhân / gia nghiệp …
▸
類語
gia / gia huy / gia đình hạt nhân / gia nghiệp …
用法
gia đình / đại gia / chuyên gia / gia nhập …
▸
用法
gia đình / đại gia / chuyên gia / gia nhập …