giấy vẽ
画用紙 endrawing paper
名詞
画用紙
drawing paper
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
画用紙
絵やスケッチを描くための専門的な紙。
vi Anh ấy mua một xấp giấy vẽ mới.
ja 彼は新しい画用紙の束を買った。
構成
giấy / vẽ / 紙𡳒
▸
構成
giấy / vẽ / 紙𡳒
漢字
音節対応から推定
代表候補
紙𡳒
音節ごとの候補
giấy
紙
vẽ
𡳒(𦘧)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
tranh vẽ / vẹn vẽ / ong vò vẽ / bản vẽ …
▸
類語
tranh vẽ / vẹn vẽ / ong vò vẽ / bản vẽ …
用法
giấy bạc / bàn giấy / giấy thông hành / giấy chứng minh …
▸
用法
giấy bạc / bàn giấy / giấy thông hành / giấy chứng minh …