gián cách
発音
北部
/zaːn˧˥ kajk˧˥/
中部
/ja̰ːŋ˩˧ ka̰t˩˧/
南部
/jaːŋ˧˥ kat˧˥/
音声
間隔 eninterval
名詞
間隔
interval
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
名詞
語義 1
名詞
間隔
性質・状態
二つの物事や時間の間に存在する間隔。
vi Hai sự kiện diễn ra sau một gián cách ngắn.
ja 二つの出来事は短い間隔をおいて起きた。
形容詞
語義 2
形容詞
断続的な
継続せず、休み休み起きる性質。
vi Tiếng mưa rơi gián cách lúc có lúc không.
ja 雨の音が断続的に聞こえる。
構成
gián / cách / 間隔
▸
構成
gián / cách / 間隔
漢字
出典照合済み
代表候補
間隔
音節ごとの候補
gián
諫(𧍴)
cách
格
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
giãn cách / gián điệp / gián / gián quan …
▸
類語
giãn cách / gián điệp / gián / gián quan …
用法
nội gián / gián tiếp / ngăn gián / gián thu …
▸
用法
nội gián / gián tiếp / ngăn gián / gián thu …