giàn
発音
北部
/za̤ːn˨˩/
中部
/jaːŋ˧˧/
南部
/jaːŋ˨˩/
音声
トレリス entrellis
名詞
トレリス
trellis
3 語義
3 つの意味
意味
3 語義 · 3 つの意味
▸
意味
3 語義 · 3 つの意味
トレリス (trellis)
語義 1
名詞
トレリス
修理・メンテ
Things at home
つる性植物を支えたり、庭で日陰を作る竹などの構造物。
vi Giàn mướp trong vườn đang bắt đầu ra hoa.
ja 庭のヘチマ棚が花をつけ始めている。
棚 (shelf)
語義 1
名詞
棚
様々な物を陳列または保管するための平らな面や棚のセット。
vi Cô ấy sắp xếp những cuốn sách ngay ngắn trên giàn.
ja 彼女は棚に本を整然と並べた。
足場 (scaffolding)
語義 1
名詞
足場
建設や修理作業中に労働者を支える一時的な構造物。
vi Các công nhân đang làm việc trên hệ thống giàn giáo cao.
ja 労働者たちが高い足場の上で作業している。
類語
gián / giãn / giản / giần …
▸
類語
gián / giãn / giản / giần …
用法
bầu ơi thương lấy bí cùng, tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn / cướp trên giàn mướp
▸
用法
bầu ơi thương lấy bí cùng, tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn / cướp trên giàn mướp